Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Canal
01
kênh đào, đường thủy nhân tạo
a long and artificial passage built and filled with water for ships to travel along or used to transfer water to other places
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
canals
Các ví dụ
The canal was used to irrigate the surrounding farmland.
Kênh đào được sử dụng để tưới tiêu cho các vùng đất nông nghiệp xung quanh.
02
ống, đường ống
a tubular passage in the body through which air, liquid or food can pass
03
kênh, kênh đào
(astronomy) an indistinct surface feature of Mars once thought to be a system of channels; they are now believed to be an optical illusion
to canal
01
đào kênh, trang bị kênh
provide (a city) with a canal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
canal
ngôi thứ ba số ít
canals
hiện tại phân từ
canaling
quá khứ đơn
canaled
quá khứ phân từ
canaled



























