canal
ca
nal
ˈnæl
nāl
carnalcabalchanal

Định nghĩa và ý nghĩa của "canal"trong tiếng Anh

01

kênh đào, đường thủy nhân tạo

a long and artificial passage built and filled with water for ships to travel along or used to transfer water to other places 
canal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
canals
Các ví dụ
The ship sailed through the canal, heading toward the harbor. 

Con tàu đi qua kênh đào, hướng về phía bến cảng.

02

ống, đường ống

a tubular passage in the body through which air, liquid or food can pass 
03

kênh, kênh đào

(astronomy) an indistinct surface feature of Mars once thought to be a system of channels; they are now believed to be an optical illusion 
to canal
01

đào kênh, trang bị kênh

provide (a city) with a canal 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
canal
ngôi thứ ba số ít
canals
hiện tại phân từ
canaling
quá khứ đơn
canaled
quá khứ phân từ
canaled
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng