calorimetry
ca
ˌkæ
lo
lo:
lo
ri
ˈrɪ
ri
met
mət
mēt
ry
ri
ri
/kˌalɔːɹˈɪmətɹɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "calorimetry"trong tiếng Anh

Calorimetry
01

nhiệt lượng kế, đo nhiệt lượng

the scientific measurement of heat exchange in chemical or physical processes
calorimetry definition and meaning
Các ví dụ
Chemists rely on calorimetry to study the heat of combustion.
Các nhà hóa học dựa vào nhiệt lượng kế để nghiên cứu nhiệt đốt cháy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng