Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Calcification
01
sự vôi hóa, quá trình vôi hóa
the process where calcium or calcium salts accumulate in a tissue, making it hard and rigid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Doctors observed calcification in the patient's lungs due to long-term exposure to harmful substances.
Các bác sĩ đã quan sát thấy sự vôi hóa trong phổi của bệnh nhân do tiếp xúc lâu dài với các chất độc hại.
02
sự vôi hóa, mô cứng lại do lắng đọng muối vôi
tissue hardened by deposition of lime salts
03
sự vôi hóa, tính cứng nhắc
an inflexible and unchanging state
Cây Từ Vựng
decalcification
calcification



























