calamitous
ca
la
ˈlæ
mi
mi
tous
təs
tēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "calamitous"trong tiếng Anh

calamitous
01

thảm khốc, tai hại

resulting in great harm or disaster 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most calamitous
so sánh hơn
more calamitous
có thể phân cấp
Các ví dụ
Their calamitous decision to ignore the warnings led to severe consequences. 

Quyết định thảm khốc của họ khi bỏ qua cảnh báo đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng