Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
calamitous
01
thảm khốc, tai hại
resulting in great harm or disaster
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most calamitous
so sánh hơn
more calamitous
có thể phân cấp
Các ví dụ
Their calamitous decision to ignore the warnings led to severe consequences.
Quyết định thảm khốc của họ khi bỏ qua cảnh báo đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.



























