Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
calamitous
01
thảm khốc, tai hại
resulting in great harm or disaster
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most calamitous
so sánh hơn
more calamitous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The calamitous event of the factory explosion led to numerous injuries and loss of life.
Sự kiện thảm khốc của vụ nổ nhà máy đã dẫn đến nhiều thương vong và mất mạng.



























