adjunct
ad
ˈæ
ā
junct
ʤʌnkt
jankt

Định nghĩa và ý nghĩa của "adjunct"trong tiếng Anh

Adjunct
01

phụ trợ, bổ sung

something added to something else support or enhancement, but not essential to its core function 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
adjuncts
Các ví dụ
The therapy served as an adjunct to medication. 

Liệu pháp đóng vai trò bổ trợ cho thuốc.

02

bổ ngữ trạng ngữ, phần bổ sung

a word or phrase that adds extra information to a sentence but is not required for its core structure or meaning 
Các ví dụ
In "She left early," early is an adjunct. 

Trong câu "She left early", adjunct là một bổ ngữ.

03

trợ lý, phụ tá

a person who provides supplementary support or assistance, often in a secondary role 
Các ví dụ
The professor worked with an adjunct who assisted in grading papers and leading study sessions. 

Giáo sư đã làm việc với một trợ lý người đã hỗ trợ chấm bài và hướng dẫn các buổi học.

adjunct
01

phụ trợ, bổ sung

relating to someone in an auxiliary role 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She worked as an adjunct professor at the university. 

Cô ấy đã làm việc như một giáo sư phụ trợ tại trường đại học.

02

bổ trợ, phụ trợ

enhancing or supplementing a core system or function 
Các ví dụ
Meditation is often used as an adjunct technique in stress management. 

Thiền thường được sử dụng như một kỹ thuật adjunct trong quản lý căng thẳng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng