Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cadaverous
01
xanh xao, nhợt nhạt
very thin or pale in a way that is suggestive of an illness
không tán thành
trang trọng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cadaverous
so sánh hơn
more cadaverous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The patient's cadaverous appearance alarmed the doctors, indicating severe malnutrition.
Vẻ ngoài xanh xao như xác chết của bệnh nhân khiến các bác sĩ báo động, cho thấy tình trạng suy dinh dưỡng nghiêm trọng.
02
thuộc xác chết, giống xác chết
connected with or characteristic of a dead body
Các ví dụ
Cadaverous remains were found in the abandoned house.
Những phần còn lại của xác chết đã được tìm thấy trong ngôi nhà bỏ hoang.
Cây Từ Vựng
cadaverous
cadaver



























