Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Byproduct
01
sản phẩm phụ, phụ phẩm
a product made during the manufacture of something else
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
byproducts
02
sản phẩm phụ, hậu quả thứ cấp
an additional result or consequence that occurs alongside the main outcome, often unexpectedly
Các ví dụ
Increased traffic congestion can be a byproduct of urban development.
Tăng ùn tắc giao thông có thể là sản phẩm phụ của phát triển đô thị.



























