Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Buzzword
01
từ thông dụng, thuật ngữ thời thượng
a word or phrase that becomes popular or fashionable in a particular field or context, often used to impress or persuade others rather than for its actual meaning or value
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
buzzwords
Các ví dụ
The marketing campaign relied heavily on buzzwords to attract customers.
Chiến dịch tiếp thị dựa nhiều vào từ thông dụng để thu hút khách hàng.



























