buzzword
buzz
ˈbʌz
baz
word
wɜ:d
vēd

Định nghĩa và ý nghĩa của "buzzword"trong tiếng Anh

Buzzword
01

từ thông dụng, thuật ngữ thời thượng

a word or phrase that becomes popular or fashionable in a particular field or context, often used to impress or persuade others rather than for its actual meaning or value 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
buzzwords
Các ví dụ
Sustainability is a common buzzword in today’s corporate world. 

Tính bền vững là một từ thông dụng phổ biến trong thế giới doanh nghiệp ngày nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng