Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Buzzword
01
từ thông dụng, thuật ngữ thời thượng
a word or phrase that becomes popular or fashionable in a particular field or context, often used to impress or persuade others rather than for its actual meaning or value
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
buzzwords
Các ví dụ
Sustainability is a common buzzword in today’s corporate world.
Tính bền vững là một từ thông dụng phổ biến trong thế giới doanh nghiệp ngày nay.



























