Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Buyout
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
buyouts
Các ví dụ
The tech giant announced a strategic buyout of a promising startup, incorporating its innovative technology into its product portfolio.
Gã khổng lồ công nghệ đã công bố một thâu tóm chiến lược một startup đầy hứa hẹn, kết hợp công nghệ đổi mới của nó vào danh mục sản phẩm của mình.



























