Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Buyout
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
buyouts
Các ví dụ
The management team proposed a management-led buyout, aiming to take the company private and streamline operations for greater efficiency.
Nhóm quản lý đã đề xuất một mua lại do quản lý dẫn đầu, nhằm mục đích đưa công ty thành tư nhân và tinh giản hoạt động để đạt hiệu quả cao hơn.



























