Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Burrow
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
burrows
Các ví dụ
The fox emerged cautiously from its burrow at dusk, ready to begin its nightly hunt.
Con cáo thận trọng chui ra khỏi hang của nó vào lúc hoàng hôn, sẵn sàng bắt đầu cuộc săn đêm.
to burrow
01
đào hang, đào bới
to dig a hole or tunnel into the ground or other surface to create a space for shelter or habitation
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
burrow
ngôi thứ ba số ít
burrows
hiện tại phân từ
burrowing
quá khứ đơn
burrowed
quá khứ phân từ
burrowed
Các ví dụ
Foxes often burrow in hillsides for a safe and hidden living space.
Cáo thường đào hang trên sườn đồi để có không gian sống an toàn và ẩn náu.



























