Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to burlesque
01
nhại lại, chế nhạo
to imitate something in a humorous or exaggerated manner
Transitive: to burlesque sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
burlesque
ngôi thứ ba số ít
burlesques
hiện tại phân từ
burlesquing
quá khứ đơn
burlesqued
quá khứ phân từ
burlesqued
Các ví dụ
The theater troupe burlesqued famous Shakespearean scenes, infusing them with slapstick comedy.
Đoàn kịch đã burlesque những cảnh nổi tiếng của Shakespeare, truyền vào đó sự hài hước slapstick.
Burlesque
01
hài kịch, tiết mục giải trí châm biếm
a form of theatrical entertainment that involves caricature and parody, often combining elements of comedy, music, dance, and striptease
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
burlesques
02
sự nhại lại, hài kịch cường điệu
an absurd or comically exaggerated replication of a literary or dramatic work
burlesque
01
liên quan đến burlesque, đặc trưng của burlesque
relating to or characteristic of a burlesque
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được



























