burglar
burg
ˈbɜ:g
bēg
lar

Định nghĩa và ý nghĩa của "burglar"trong tiếng Anh

Burglar
01

kẻ trộm, tên trộm

someone who illegally enters a place in order to steal something 
burglar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
burglars
Các ví dụ
The burglar broke into the house through the back door while the family was asleep upstairs. 

Kẻ trộm đột nhập vào nhà qua cửa sau trong khi gia đình đang ngủ trên tầng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng