buoy
Pronunciation
/ˈbui/

Định nghĩa và ý nghĩa của "buoy"trong tiếng Anh

01

phao, phao nổi

a floating object anchored in a body of water, typically used for navigation, marking hazards, or for indicating the location of something such as a submarine cable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
buoys
Các ví dụ
The captain steered the boat carefully around the buoy marking the shallow reef.
Thuyền trưởng cẩn thận lái con tàu quanh phao đánh dấu rạn san hô nông.
01

đánh dấu bằng phao, neo phao

mark with a buoy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
buoy
ngôi thứ ba số ít
buoys
hiện tại phân từ
buoying
quá khứ đơn
buoyed
quá khứ phân từ
buoyed
02

giữ nổi, nổi

keep afloat
03

nổi, giữ nổi trên mặt nước

float on the surface of water
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng