Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to addle
01
làm rối trí, làm mụ mị
to make someone unable to think clearly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
addle
ngôi thứ ba số ít
addles
hiện tại phân từ
addling
quá khứ đơn
addled
quá khứ phân từ
addled
Các ví dụ
His thoughts were addled by exhaustion and stress.
Suy nghĩ của anh ấy bị làm rối bởi sự kiệt sức và căng thẳng.
02
bị hỏng, thối rữa
(especially of eggs or organic matter) to go bad
Các ví dụ
The smell of addled food filled the kitchen.
Mùi thức ăn thiu tràn ngập nhà bếp.



























