bulk
bulk
bʌlk
balk
baulk

Định nghĩa và ý nghĩa của "bulk"trong tiếng Anh

01

phần lớn, đa số

the major portion or greater part of something, often referring to the size or quantity of an object or substance 
bulk definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
bulks
02

khối lượng, thể tích

the property of something that is great in magnitude 
03

khối lượng, thể tích

the property possessed by a large mass 
04

tăng cơ, giai đoạn tăng cơ

a phase of training aimed at gaining muscle mass, usually by eating more calories 
tiếng lóng
Các ví dụ
He's starting a winter bulk to add size before cutting in the spring. 

Anh ấy đang bắt đầu một giai đoạn tăng cơ mùa đông để tăng kích thước trước khi cắt vào mùa xuân.

01

nhô ra, lồi ra

stick out or up 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
bulk
ngôi thứ ba số ít
bulks
hiện tại phân từ
bulking
quá khứ đơn
bulked
quá khứ phân từ
bulked
02

phồng lên, làm phình ra

cause to bulge or swell outwards 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng