Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bug out
01
lồi ra, trợn ra
(of eyes) to protrude or bulge, often from surprise or shock
Intransitive
Các ví dụ
I almost bugged out seeing the huge crowd at the product launch.
Tôi suýt trợn mắt khi thấy đám đông khổng lồ tại buổi ra mắt sản phẩm.
02
hoảng loạn, hoang tưởng
to act anxious, paranoid, or overreact to a situation
Các ví dụ
Do n't bug out just because the deadline got moved up.
Đừng hoảng loạn chỉ vì hạn chót được dời lên sớm hơn.



























