Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brochure
01
tờ rơi, sách mỏng giới thiệu
a book typically small, with information, images, and details about a product, service, organization, or event
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
brochures
Các ví dụ
The university sent out brochures to prospective students detailing the academic programs and campus facilities.
Trường đại học đã gửi tờ rơi cho các sinh viên tiềm năng chi tiết về các chương trình học thuật và cơ sở vật chất của khuôn viên trường.



























