Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brochure
01
tờ rơi, sách mỏng giới thiệu
a book typically small, with information, images, and details about a product, service, organization, or event
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
brochures
Các ví dụ
The hotel provided a colorful brochure outlining all the amenities and local attractions for guests to explore.
Khách sạn cung cấp một tờ rơi đầy màu sắc phác thảo tất cả các tiện nghi và điểm tham quan địa phương để khách khám phá.



























