brochure
bro
broʊ
brow
chure
ˈʃʊr
shoor
/ˈbrəʊʃə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brochure"trong tiếng Anh

Brochure
01

tờ rơi, sách mỏng giới thiệu

a book typically small, with information, images, and details about a product, service, organization, or event
brochure definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
brochures
Các ví dụ
The university sent out brochures to prospective students detailing the academic programs and campus facilities.
Trường đại học đã gửi tờ rơi cho các sinh viên tiềm năng chi tiết về các chương trình học thuật và cơ sở vật chất của khuôn viên trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng