broadly speaking
broad
ˈbrɔ:d
brawd
ly
li
li
spea
spi:
spi
king
kɪng
king
British pronunciation
/bɹˈɔːdli spˈiːkɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "broadly speaking"trong tiếng Anh

broadly speaking
01

nói chung, nhìn chung

used to introduce a general or approximate statement that may not apply in every case
example
Các ví dụ
Broadly speaking, the economy is doing better than last year.
Nói chung, nền kinh tế đang hoạt động tốt hơn năm ngoái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store