Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
broad-shouldered
01
vai rộng, có vai rộng
having wide and well-defined shoulders
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most broad-shouldered
so sánh hơn
more broad-shouldered
có thể phân cấp
Các ví dụ
The broad-shouldered athlete excelled in sports like swimming and rowing.
Vận động viên vai rộng xuất sắc trong các môn thể thao như bơi lội và chèo thuyền.



























