Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bricolage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
bricolages
Các ví dụ
The artist's sculptures were a testament to his talent for bricolage, as he seamlessly combined found objects like driftwood and metal scraps into stunning works of art.
Các tác phẩm điêu khắc của nghệ sĩ là minh chứng cho tài năng bricolage của anh ấy, khi anh ấy kết hợp một cách liền mạch các vật thể tìm thấy như gỗ trôi dạt và phế liệu kim loại thành những tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp.
02
nghệ thuật sắp đặt
an artwork created by assembling a variety of everyday objects or materials, often in an unexpected or creative way
Các ví dụ
The artist's bricolage included old tools, fabric, and broken pieces of furniture.
Tác phẩm bricolage của nghệ sĩ bao gồm các công cụ cũ, vải và những mảnh đồ nội thất bị vỡ.
Cây Từ Vựng
bricolage
bricole



























