Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bricolage
Các ví dụ
The children delighted in the bricolage project, using cardboard, buttons, and fabric scraps to create imaginative collages and sculptures.
Những đứa trẻ thích thú với dự án bricolage, sử dụng bìa cứng, nút và vải vụn để tạo ra những tác phẩm cắt dán và điêu khắc đầy sáng tạo.
02
nghệ thuật sắp đặt
an artwork created by assembling a variety of everyday objects or materials, often in an unexpected or creative way
Các ví dụ
The gallery showcased a bricolage that combined natural elements with man-made objects.
Phòng trưng bày đã giới thiệu một tác phẩm lắp ghép kết hợp các yếu tố tự nhiên với các vật thể nhân tạo.
Cây Từ Vựng
bricolage
bricole



























