Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Breaking
01
sự gãy, sự vỡ
the act of something being damaged, shattered, or separated into parts, often suddenly or unexpectedly
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
breakings
Các ví dụ
The breaking of the glass was heard across the room.
Tiếng vỡ kính đã được nghe thấy khắp phòng.



























