breadcrumbs
Pronunciation
/ˈbrɛdˌkrʌmz/
bread crumbs

Định nghĩa và ý nghĩa của "breadcrumbs"trong tiếng Anh

Breadcrumbs
01

vụn bánh mì, bột chiên xù

very small pieces of bread, used in cooking especially for coating items of food before frying
breadcrumbs definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
She coated the chicken breasts with breadcrumbs before frying them to achieve a crispy, golden crust.
Cô ấy phủ ức gà với vụn bánh mì trước khi chiên để có được một lớp vỏ giòn vàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng