to overgraze
o
ˌəʊ
ew
ver
graze
ˈgreɪz
greiz
lyonnaisefundraiseurokinasepolonaise

Định nghĩa và ý nghĩa của "overgraze"trong tiếng Anh

to overgraze
01

chăn thả quá mức, ăn cỏ quá nhiều

to allow animals to eat too much grass in an area, which can harm the land and prevent new grass from growing 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overgraze
ngôi thứ ba số ít
overgrazes
hiện tại phân từ
overgrazing
quá khứ đơn
overgrazed
quá khứ phân từ
overgrazed
Các ví dụ
The cows overgrazed the field, leaving it almost empty of grass. 

Những con bò đã ăn quá nhiều cỏ trên cánh đồng, khiến nó gần như không còn cỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng