kefalotyri
ke
ke
fa
lo
ˈləʊ
lew
ty
ti
ri
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "kefalotyri"trong tiếng Anh

Kefalotyri
01

kefalotyri, một loại phô mai cứng truyền thống của Hy Lạp và Síp

a traditional Greek and Cypriot hard cheese made from sheep's milk, goat's milk, or a combination of both 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kefalotyris
Các ví dụ
At the Greek festival, we savored fried kefalotyri, relishing its crispy exterior and melted interior. 

Tại lễ hội Hy Lạp, chúng tôi thưởng thức kefalotyri chiên, tận hưởng lớp vỏ giòn bên ngoài và phần bên trong tan chảy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng