Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lardo
01
người béo, mập ú
a person who is overweight or has a large body, often used in a derogatory manner
không tán thành
thân mật
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lardos
Các ví dụ
Stop calling me a lardo; I’ve been working on my fitness!
Đừng gọi tôi là mập nữa; tôi đã tập thể dục đấy!



























