lardo
lar
ˈlɑ:r
laar
do
doʊ
dow
/lˈɑːdəʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lardo"trong tiếng Anh

01

người béo, mập ú

a person who is overweight or has a large body, often used in a derogatory manner
Disapproving
Informal
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lardos
Các ví dụ
He used to joke about being a lardo, but now he ’s more into healthy living.
Anh ấy từng đùa về việc là một người béo, nhưng bây giờ anh ấy quan tâm nhiều hơn đến lối sống lành mạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng