Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lardo
01
người béo, mập ú
a person who is overweight or has a large body, often used in a derogatory manner
Các ví dụ
He used to joke about being a lardo, but now he ’s more into healthy living.
Anh ấy từng đùa về việc là một người béo, nhưng bây giờ anh ấy quan tâm nhiều hơn đến lối sống lành mạnh.



























