Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bare-bone essentials
01
những thứ cơ bản nhất, yếu tố tối thiểu
the most fundamental, minimal elements or components required for something to function or exist, without any extras or non-essential details
thân mật
chuyên ngành
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bare-bone essentials
Các ví dụ
We had to reduce the budget to the bare-bone essentials for the project.
Chúng tôi phải cắt giảm ngân sách xuống mức tối thiểu cần thiết cho dự án.



























