cornball
corn
ˈkɔ:n
kawn
ball
bɔ:l
bawl

Định nghĩa và ý nghĩa của "cornball"trong tiếng Anh

Cornball
01

người sến, người lỗi thời

a person who is excessively sentimental, clichéd, or cheesy, often in a way that is considered outdated or awkward 
không tán thành
hài hước
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cornballs
Các ví dụ
He’s such a cornball, always telling those old-fashioned jokes at the party. 

Anh ta thật là lỗi thời, luôn kể những câu chuyện cười cổ điển tại bữa tiệc.

02

sến, nhạt nhẽo

something that is overly sentimental, cheesy, or clichéd, often in an outdated or awkward way 
không tán thành
hài hước
thân mật
Các ví dụ
That song is so cornball, I can’t take it seriously. 

Bài hát đó quá sến, tôi không thể nghiêm túc được.

to cornball
01

ngừng hành động sến súa và đi thẳng vào vấn đề đi!, đừng có mà giả tạo nữa và đi vào vấn đề đi!

to act in an exaggeratedly sentimental or cheesy manner, often in a way that seems insincere or forced 
không tán thành
hài hước
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cornball
ngôi thứ ba số ít
cornballs
hiện tại phân từ
cornballing
quá khứ đơn
cornballed
quá khứ phân từ
cornballed
Các ví dụ
Stop cornballing around and get to the point! 

Ngừng diễn kịch và đi thẳng vào vấn đề đi!

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng