Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
timelessly
01
mãi mãi, vượt thời gian
in a way that is not affected by the passage of time, trends, or fashions
Các ví dụ
The classic design of the building has been timelessly admired by architects.
Thiết kế cổ điển của tòa nhà đã được các kiến trúc sư ngưỡng mộ một cách vượt thời gian.
Các ví dụ
The concept of the universe, vast and infinite, exists timelessly, beyond human comprehension.
Khái niệm về vũ trụ, rộng lớn và vô tận, tồn tại vĩnh viễn, vượt quá sự hiểu biết của con người.
Cây Từ Vựng
timelessly
timeless
time



























