Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Times
01
phép nhân, lần
the arithmetic operation of multiplication, regarded as a concept or process
Các ví dụ
She studied times in her mathematics class.
Cô ấy đã học phép nhân trong lớp toán của mình.
02
thời đại, thời gian
a distinct period of history or culture, or a specific moment or duration of time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
times
Các ví dụ
The times have changed, and so have our priorities.
Thời đại đã thay đổi, và ưu tiên của chúng ta cũng vậy.
times



























