times
times
taɪmz
taimz
/tˈa‍ɪmz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "times"trong tiếng Anh

01

phép nhân, lần

the arithmetic operation of multiplication, regarded as a concept or process
times definition and meaning
Các ví dụ
She studied times in her mathematics class.
Cô ấy đã học phép nhân trong lớp toán của mình.
02

thời đại, thời gian

a distinct period of history or culture, or a specific moment or duration of time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
times
Các ví dụ
The times have changed, and so have our priorities.
Thời đại đã thay đổi, và ưu tiên của chúng ta cũng vậy.
01

nhân với, lần

used to multiply a number by another
times definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Multiply two times five to get ten.
Nhân hai nhân năm để được mười.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng