Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
distinguishing
01
đặc trưng, nổi bật
serving to identify or characterize
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most distinguishing
so sánh hơn
more distinguishing
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her distinguishing feature was her bright red hair, which made her easy to spot in a crowd.
Đặc điểm nổi bật của cô ấy là mái tóc đỏ rực, khiến cô ấy dễ dàng được nhận ra trong đám đông.



























