Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rag on
01
chỉ trích liên tục, phàn nàn dai dẳng
to criticize or complain about someone or something in a persistent or annoying manner
Các ví dụ
She wo n’t stop ragging on the new project at work.
Cô ấy sẽ không ngừng chỉ trích dự án mới tại nơi làm việc.



























