bombed
Pronunciation
/ˈbɑmd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bombed"trong tiếng Anh

01

say khướt, quắc cần câu

extremely drunk or heavily intoxicated
humorous
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bombed
so sánh hơn
more bombed
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was bombed after celebrating her promotion all night.
Cô ấy đã say bí tỉ sau khi ăn mừng thăng chức cả đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng