sideline route
side
ˈsaɪd
said
line
laɪn
lain
route
ru:t
root

Định nghĩa và ý nghĩa của "sideline route"trong tiếng Anh

Sideline route
01

lộ trình dọc biên, đường chạy dọc đường biên

(football) a route where the receiver runs toward the sideline to catch a pass near the boundary of the field 
chuyên ngành
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sideline routes
Các ví dụ
The receiver caught the ball on a quick sideline route. 

Người nhận bắt được bóng trên một tuyến đường biên nhanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng