situation drama
Pronunciation
/sˈɪtdɹæm/
sitdram

Định nghĩa và ý nghĩa của "situation drama"trong tiếng Anh

Situation drama
01

phim truyền hình tình huống, loạt phim chính kịch hiện thực

a television or radio drama that focuses on realistic, ongoing character relationships and everyday life situations, often serialized
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
situation dramas
Các ví dụ
She prefers watching a situation drama over action-packed thrillers.
Cô ấy thích xem phim tình huống hơn là những bộ phim kinh dị đầy hành động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng