situation drama
si
ˌsɪ
si
tua
ˈtjueɪ
tyooei
tion
ʃən
shēn
dra
drɑ:
draa
ma
sitdram

Định nghĩa và ý nghĩa của "situation drama"trong tiếng Anh

Situation drama
01

phim truyền hình tình huống, loạt phim chính kịch hiện thực

a television or radio drama that focuses on realistic, ongoing character relationships and everyday life situations, often serialized 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
situation dramas
Các ví dụ
The new situation drama follows the lives of doctors working in a busy hospital. 

Bộ phim tình huống mới theo dõi cuộc sống của các bác sĩ làm việc trong một bệnh viện bận rộn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng