fault-finding
fault
fɔ:lt
fawlt
fin
faɪn
fain
ding
dɪng
ding
faultfinding
faultfinding

Định nghĩa và ý nghĩa của "fault-finding"trong tiếng Anh

Fault-finding
01

tìm lỗi, chỉ trích liên tục

the act of constantly criticizing or pointing out flaws, often in a petty or overly critical way 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
Her constant fault-finding annoyed everyone in the team. 

Việc tìm lỗi liên tục của cô ấy làm phiền mọi người trong nhóm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng