to demotivate
Pronunciation
/dɪmˈoʊɾᵻvˌeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "demotivate"trong tiếng Anh

to demotivate
01

làm giảm động lực, làm nản lòng

to reduce or take away someone's motivation, enthusiasm, or desire to do something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
demotivate
ngôi thứ ba số ít
demotivates
hiện tại phân từ
demotivating
quá khứ đơn
demotivated
quá khứ phân từ
demotivated
Các ví dụ
Constant criticism can demotivate someone from trying their best.
Chỉ trích liên tục có thể làm nản lòng ai đó cố gắng hết sức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng