Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to demotivate
01
làm giảm động lực, làm nản lòng
to reduce or take away someone's motivation, enthusiasm, or desire to do something
Các ví dụ
Negative feedback can easily demotivate an employee.
Phản hồi tiêu cực có thể dễ dàng làm giảm động lực của một nhân viên.
The long hours and low pay demotivated him from continuing the job.
Những giờ làm việc dài và mức lương thấp đã làm giảm động lực anh ấy tiếp tục công việc.
Cây Từ Vựng
demotivate
motivate
motiv



























