the readies
Pronunciation
/ˈɹɛdiz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "readies"trong tiếng Anh

The readies
01

tiền, tiền mặt

money, especially cash
Dialectbritish flagBritish
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
readies
Các ví dụ
I ’ll need to get the readies together before we can buy the gift.
Tôi sẽ cần phải gom tiền mặt lại trước khi chúng ta có thể mua quà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng