Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
The readies
01
tiền, tiền mặt
money, especially cash
Dialect
British
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
readies
Các ví dụ
I ’ll need to get the readies together before we can buy the gift.
Tôi sẽ cần phải gom tiền mặt lại trước khi chúng ta có thể mua quà.



























