short term
short
ʃɔ:rt
shawrt
term
tɜ:m
tēm
/ʃˈɔːt tˈɜːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "short term"trong tiếng Anh

Short term
01

ngắn hạn, thời gian ngắn

a period of time that is close to the present or near future
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He is focused on the short term while working on the current task.
Anh ấy tập trung vào ngắn hạn trong khi làm việc trên nhiệm vụ hiện tại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng