Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Weeding
01
nhổ cỏ, làm cỏ
the act of removing unwanted wild plants from a garden or area
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After the rain, the weeds have grown faster than I can keep up with the weeding.
Sau cơn mưa, cỏ dại đã mọc nhanh hơn tôi có thể theo kịp với việc nhổ cỏ.



























