Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Outgoings
01
chi phí, khoản chi
the total amount of money a person or organization regularly spends on bills, expenses, and other payments
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
outgoings
Các ví dụ
The company ’s outgoings have increased due to rising energy costs.
Chi phí của công ty đã tăng do chi phí năng lượng tăng.



























