bedside lamp
bed
ˈbɛd
bed
side
saɪd
said
lamp
læmp
lāmp

Định nghĩa và ý nghĩa của "bedside lamp"trong tiếng Anh

Bedside lamp
01

đèn ngủ, đèn đầu giường

the lamp used beside a bed, typically for reading or providing soft lighting 
bedside lamp definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bedside lamps
Các ví dụ
She prefers to use the bedside lamp instead of the overhead light at night. 

Cô ấy thích sử dụng đèn ngủ thay vì ánh sáng trên trần vào ban đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng