advanced age
Pronunciation
/ɐdvˈænst ˈeɪdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "advanced age"trong tiếng Anh

Advanced age
01

tuổi già, tuổi xế chiều

a stage in life characterized by being older than the average or expected age, often implying that a person is in their later years
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The community center offers classes for individuals of advanced age to promote lifelong learning.
Trung tâm cộng đồng cung cấp các lớp học cho các cá nhân tuổi cao để thúc đẩy việc học tập suốt đời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng