Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Advanced age
01
tuổi già, tuổi xế chiều
a stage in life characterized by being older than the average or expected age, often implying that a person is in their later years
Các ví dụ
The community center offers classes for individuals of advanced age to promote lifelong learning.
Trung tâm cộng đồng cung cấp các lớp học cho các cá nhân tuổi cao để thúc đẩy việc học tập suốt đời.



























