advanced age
ad
əd
ēd
vanced
ˈvɑ:nst
vaanst
age
eɪʤ
eij

Định nghĩa và ý nghĩa của "advanced age"trong tiếng Anh

Advanced age
01

tuổi già, tuổi xế chiều

a stage in life characterized by being older than the average or expected age, often implying that a person is in their later years 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many people believe that pursuing new hobbies is beneficial, even at an advanced age. 

Nhiều người tin rằng theo đuổi sở thích mới là có lợi, ngay cả ở tuổi già.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng