fanbase
Pronunciation
/fˈænbeɪs/
fan base

Định nghĩa và ý nghĩa của "fanbase"trong tiếng Anh

Fanbase
01

cơ sở người hâm mộ, cộng đồng người hâm mộ

a group of loyal and enthusiastic supporters or followers of a particular person, team, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fanbases
Các ví dụ
The movie franchise has cultivated a massive fanbase, spanning multiple generations of viewers.
Nhượng quyền phim ảnh đã nuôi dưỡng một cộng đồng người hâm mộ khổng lồ, trải dài qua nhiều thế hệ khán giả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng