Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lead-actress
01
nữ diễn viên chính, ngôi sao nữ chính
the actress who plays the most important role in a film, play, or production
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lead actresses
Các ví dụ
In the latest drama, Cate Blanchett is the lead-actress, delivering a standout performance as the protagonist.
Trong vở kịch mới nhất, Cate Blanchett là nữ diễn viên chính, thể hiện một màn trình diễn nổi bật trong vai chính.



























