Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-loved
01
được yêu thích, được yêu mến
greatly liked and appreciated by many people
Các ví dụ
The well-loved actor always receives standing ovations from fans at his performances.
Diễn viên được yêu thích luôn nhận được những tràng pháo tay đứng từ người hâm mộ tại các buổi biểu diễn của mình.



























