well-loved
Pronunciation
/wˈɛllˈʌvd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "well-loved"trong tiếng Anh

well-loved
01

được yêu thích, được yêu mến

greatly liked and appreciated by many people
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most well-loved
so sánh hơn
more well-loved
có thể phân cấp
Các ví dụ
The well-loved actor always receives standing ovations from fans at his performances.
Diễn viên được yêu thích luôn nhận được những tràng pháo tay đứng từ người hâm mộ tại các buổi biểu diễn của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng