Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to huddle up
[phrase form: huddle]
01
tụ tập lại gần nhau, xúm lại
to gather closely together in a group, often for warmth, comfort, or a private discussion
Các ví dụ
The children huddled up in the corner during the storm.
Những đứa trẻ tụm lại trong góc trong cơn bão.



























